05/01/2024

Mẫu bảng cân đối kế toán theo thông tư 200 mới nhất

Bảng cân đối kế toán là gì? Và lập bảng cân đối kế toán cần lưu ý những gì? Ngay sau đây Công Ty TNHH Minh – KPMG Việt Nam sẽ cùng bạn giải đáp chi tiết về bảng cân đối kế toán và chia sẻ mẫu bảng cân đối kế toán theo thông tư 200 mới nhất nhé!

Bảng cân đối kế toán là gì?

Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tổng quát toàn bộ giá trị tài sản và nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định.

Hiểu đơn giản thì bảng cân đối kế toán sẽ phản ánh hiện trạng Tài sản – Nguồn vốn của doanh nghiệp tại thời điểm lập bảng cân đối kế toán.

Bảng cân đối kế toán được lập nhằm mục đích gì?

Căn cứ theo quy định khoản 1 Điều 112 Thông tư 200/2014/TT-BTC quy định về hướng dẫn lập và trình bày Bảng cân đối kế toán năm. Theo đó, Bảng cân đối kế toán là Báo cáo tài chính tổng hợp, việc lập bảng cân đoán kế toán nhằm phản ánh tổng quát toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản đó của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định. Trong đó:

  • Số liệu trên Bảng cân đối kế toán cho biết toàn bộ giá trị tài sản hiện có của doanh nghiệp theo cơ cấu của tài sản và cơ cấu nguồn vốn hình thành các tài sản đó.
  • Căn cứ vào Bảng cân đối kế toán có thể nhận xét, đánh giá khái quát tình hình tài chính của doanh nghiệp.
  • Bên cạnh đó, việc lập Bảng cân đối kế toán được dựa trên các căn cứ như sau:
  • Căn cứ vào sổ kế toán tổng hợp.
  • Căn cứ vào sổ, thẻ kế toán chi tiết hoặc Bảng tổng hợp chi tiết.
  • Căn cứ vào Bảng cân đối kế toán năm trước (để trình bày cột đầu năm).

Dựa vào bảng cân đối kế toán mà cá nhân, doanh nghiệp sẽ nhanh chóng hiểu, nắm được các số liệu về hiện trạng Tài sản – Nguồn vốn công ty.

Mẫu bảng cân đối kế toán theo thông tư 200

Dưới đây chúng ta cùng xem mẫu bảng cân đối kế toán mới nhất nhé!

Đơn vị báo cáo:………………………
Địa chỉ:…………………………………..
 
Mẫu số B 01 – DN
(ban hành kèm theo Thông tư 200/2014/TT-BTC

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày…..tháng…..năm……..(1)
(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

TÀI SẢNMã sốThuyết minhSố cuối năm (3)Số đầu năm (4)
12345
A- TÀI SẢN NGẮN HẠN100   
     
I. Tiền và các khoản tương đương tiền110   
1. Tiền111   
2. Các khoản tương đương tiền112   
     
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn120   
1. Chứng khoán kinh doanh121   
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)122   
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn123   
     
III. Các khoản phải thu ngắn hạn130   
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng131   
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn132   
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn133   
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng134   
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn135   
6. Phải thu ngắn hạn khác136   
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)137   
8. Tài sản thiếu chờ xử lý139   
     
IV. Hàng tồn kho140   
1. Hàng tồn kho141   
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)149   
     
V. Tài sản ngắn hạn khác150   
1. Chi phí trả trước ngắn hạn151   
2. Thuế GTGT được khấu trừ152   
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước153   
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ154   
5. Tài sản ngắn hạn khác155   
     
B – TÀI SẢN DÀI HẠN200   
     
I. Các khoản phải thu dài hạn210   
1. Phải thu dài hạn của khách hàng211   
2. Trả trước cho người bán dài hạn212   
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc213   
4. Phải thu nội bộ dài hạn214   
5. Phải thu về cho vay dài hạn215   
6. Phải thu dài hạn khác216   
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)219   
     
II. Tài sản cố định220   
1. Tài sản cố định hữu hình221   
      – Nguyên giá222   
      – Giá trị hao mòn luỹ kế (*)223   
2. Tài sản cố định thuê tài chính224   
      – Nguyên giá225   
      – Giá trị hao mòn luỹ kế (*)226   
3. Tài sản cố định vô hình227   
      – Nguyên giá228   
      – Giá trị hao mòn luỹ kế (*)229   
     
III. Bất động sản đầu tư230   
      – Nguyên giá231   
      – Giá trị hao mòn luỹ kế (*)232   
     
IV. Tài sản dở dang dài hạn240   
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn241   
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang242   
     
V. Đầu tư tài chính dài hạn250   
1. Đầu tư vào công ty con251   
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết252   
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác253   
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*)254   
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn255   
     
VI. Tài sản dài hạn khác260   
1. Chi phí trả trước dài hạn261   
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại262   
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn263   
4. Tài sản dài hạn khác268   
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)270   
     
C – NỢ PHẢI TRẢ300   
     
I. Nợ ngắn hạn310   
1. Phải trả người bán ngắn hạn311   
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn312   
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước313   
4. Phải trả người lao động314   
5. Chi phí phải trả ngắn hạn315   
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn316   
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng317   
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn318   
9. Phải trả ngắn hạn khác319   
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn320   
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn321   
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi322   
13. Quỹ bình ổn giá323   
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ324   
     
II. Nợ dài hạn330   
1. Phải trả người bán dài hạn331   
2. Người mua trả tiền trước dài hạn332   
3. Chi phí phải trả dài hạn333   
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh334   
5. Phải trả nội bộ dài hạn335   
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn336   
7. Phải trả dài hạn khác337   
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn338   
9. Trái phiếu chuyển đổi339   
10. Cổ phiếu ưu đãi340   
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả341   
12. Dự phòng phải trả dài hạn342   
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ343   
     
D – VỐN CHỦ SỞ HỮU400   
     
I. Vốn chủ sở hữu410   
1. Vốn góp của chủ sở hữu411   
    – Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết411a   
    – Cổ phiếu ưu đãi411b   
2. Thặng dư vốn cổ phần412   
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu413   
4. Vốn khác của chủ sở hữu414   
5. Cổ phiếu quỹ (*)415   
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản416   
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái417   
8. Quỹ đầu tư phát triển418   
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp419   
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu420   
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối421   
     – LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước421a   
     – LNST chưa phân phối kỳ này421b   
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB422   
     
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác430   
  1. Nguồn kinh phí431   
  2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ432   
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)440   

Lập, ngày……tháng……năm……..

Người lập biểuKế toán trưởngGiám đốc
(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).
(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm“ có thể ghi là “31.12.X“; “Số đầu năm“ có thể ghi là “01.01.X“.
(4) Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề,  tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

Trên đây Minh – KPMG đã chia sẻ mẫu bảng cân đối kế toán theo thông tư 200 và giúp bạn hiểu rõ hơn về vai trò của bảng cân đối kế toán. Nếu như bạn còn bất kỳ khó khăn câu hỏi nào khi lập bảng cân đối kế toán hoặc muốn thuê một dịch vụ kế toán chuyên nghiệp để thay mặt mình thực hiện các nghiệp vụ kế toán công ty. Liên hệ ngay cùng Công Ty TNHH Minh – KPMG Việt Nam – để đội ngũ chuyên gia, kế toán viên giàu kinh nghiệm tư vấn hỗ trợ nhanh – trọn gói và chính xác nhất nhé!
Hotline tư vấn hỗ trợ nhanh0918.535956  – 0916.535956.